xáo trộn

Học thuật
Thân thiện
xáo trộn

Người chơi xáo trộn các quân bài trên bàn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho trật tự, vị trí hoặc trạng thái bình thường bị đảo lộn một cách lộn xộn, không còn nguyên vẹn như trước. Hành động này thường gây ra sự hỗn loạn, lộn xộn trong một tổng thể vốn trật tự.
    • Gây ra sự thay đổi lớn, làm rối loạn một tình trạng, hệ thống hoặc cuộc sống vốn ổn định.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trước khi chia bài, người chia phải xáo trộn bộ bài thật kỹ. (Hành động đảo lộn vị trí các quân bài một cách lộn xộn.)
    • Cơn bão đã xáo trộn hoàn toàn cuộc sống của người dân vùng duyên hải. (Gây ra sự đảo lộn, hỗn loạn lớn trong đời sống.)
    • Việc tái cấu công ty xáo trộn toàn bộ các phòng ban hiện . (Làm thay đổi, đảo lộn trật tự của một hệ thống.)
    • Những tin đồncăn cứ đã xáo trộn tâm trí của anh ấy. (Làm rối loạn, mất trật tự trong suy nghĩ, tình cảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sự xáo trộn" (Danh từ): Chỉ trạng thái hoặc kết quả của hành động xáo trộn, tức là tình trạng lộn xộn, đảo lộn.
    • Cuộc biểu tình gây ra sự xáo trộn lớn về giao thông trong nội thành.
    • Đây một sự xáo trộn cần thiết để tạo ra những thay đổi tích cực.
Biến thể từ gần giống
  • Xáo động (động từ): Thường dùng để chỉ sự rối loạn, không yên ổn trong tâm trạng hoặc tình hình chung, mang sắc thái mạnh hơn.
    • Tin đó khiến lòng tôi xáo động.
  • Đảo lộn (động từ): Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh việc làm đổi ngược, thay đổi hoàn toàn trật tự .
    • Lịch trình bị đảo lộn chuyến bay hoãn.
  • Lộn xộn (tính từ/trạng từ): Mô tả trạng thái không trật tự, hỗn độn.
    • Căn phòng trông thật lộn xộn.
Từ đồng nghĩa
  • Làm rối loạn: Gây ra sự mất trật tự, không còn hoạt động bình thường.
  • Làm hỗn độn: Gây ra sự lộn xộn, lẫn lộn rất lớn.
  • Đảo lộn: Làm thay đổi vị trí, trật tự một cách triệt để.
Từ trái nghĩa
  • Sắp xếp: Bố trí, đặt để theo một trật tự nhất định.
  • Ổn định: Giữ chotrạng thái cân bằng, không thay đổi.
  • Quy củ: nề nếp, trật tự rõ ràng.
xáo trộn

Người chơi xáo trộn các quân bài trên bàn.

  1. đg. Đảo lộn lung tung. Xáo trộn các quân bài.